Tên mã: Raptor Lake
Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm)
Số lõi: 16 / Số luồng: 24 (Số Performance-core: 8 / Số Efficient-core: 8)
Tần số turbo tối đa: 5.40 GHz (Intel® Turbo Boost Max 3.0: 5.40 GHz)
Tần số cơ sở của Efficient-core: 2.50 GHz (Tần số turbo tối đa của Efficient-core: 4.20 GHz)
Tần số cơ sở của Performance-core: 3.40 GHz (Tần số turbo tối đa của Performance-core: 5.30 GHz)
Bộ nhớ đệm: 30 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 24MB)
Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65W (Công suất Turbo tối đa: 253W)
Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ): 192GB
Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ): Up to DDR4 3200 MT/s hoặc Up to DDR5 5600 MT/s
Hỗ trợ socket: FCLGA1700
Bo mạch đề nghị: B760 hoặc Z790
Yêu cầu VGA: Có
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
Tên mã: Raptor Lake
Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm)
Số lõi: 16 / Số luồng: 24 (Số Performance-core: 8 / Số Efficient-core: 8)
Tần số turbo tối đa: 5.40 GHz (Intel® Turbo Boost Max 3.0: 5.40 GHz)
Tần số cơ sở của Efficient-core: 2.50 GHz (Tần số turbo tối đa của Efficient-core: 4.20 GHz)
Tần số cơ sở của Performance-core: 3.40 GHz (Tần số turbo tối đa của Performance-core: 5.30 GHz)
Bộ nhớ đệm: 30 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 24MB)
Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65W (Công suất Turbo tối đa: 253W)
Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ): 192GB
Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ): Up to DDR4 3200 MT/s hoặc Up to DDR5 5600 MT/s
Hỗ trợ socket: FCLGA1700
Bo mạch đề nghị: B760 hoặc Z790
Yêu cầu VGA: Có